Hình nền cho dreamed
BeDict Logo

dreamed

/ˈdɹiːmd/

Định nghĩa

verb

Mơ, mơ thấy, nằm mơ.

Ví dụ :

"Last night, I dreamed of flying over my school. "
Đêm qua, tôi mơ thấy mình bay trên trường.