Tìm hiểu về các gia đình được hình thành khi người lớn có con riêng kết hôn hoặc sống chung.

Vocabulary in this post

Hình ảnh minh họa blended

blended adjective

/ˈblɛndɪd/

Pha trộn, hỗn hợp.

Ví dụ:

Sinh tố này có sự pha trộn của nhiều loại trái cây và sữa chua.

Hình ảnh minh họa family

family noun

/ˈfɛm(ɘ)li/ /ˈfæm(ɪ)li/ /ˈfæm(ə)li/

Gia đình, dòng họ, thân quyến.

Ví dụ:

"Our family lives in town."

Gia đình chúng tôi sống trong thị trấn.

Hình ảnh minh họa parent

parent noun

/ˈpɛəɹənt/ /ˈpeəɹənt/

Cha mẹ, phụ huynh.

Ví dụ:

Cha mẹ tôi rất tự hào về điểm tốt của tôi ở trường.

Hình ảnh minh họa child

child noun

/t͡ʃaɪld/

Trẻ em, con trẻ, đứa trẻ.

Ví dụ:

"Go easy on him: he is but a child."

Nhẹ tay với nó thôi: nó còn là đứa trẻ con mà.

Hình ảnh minh họa relationship

relationship noun

/ɹɪˈleɪʃ(ə)nʃɪp/ /ɹɪˈleɪʃənˌʃɪp/

Mối quan hệ, sự liên hệ, sự gắn kết.

Ví dụ:

"My teacher has a good relationship with all her students. "

Cô giáo của tôi có mối quan hệ tốt với tất cả học sinh của cô.

Hình ảnh minh họa previous

previous adjective

/ˈpɹiːvɪəs/ /ˈpɹivi.əs/

Trước, trước đó, trước đây.

Ví dụ:

"He is no better than the previous Prime Minister."

Ông ta cũng chẳng giỏi hơn vị thủ tướng trước đó đâu.

Hình ảnh minh họa marry

marry verb

/ˈmæɹɪ/ /ˈmeɹi/

Kết hôn, cưới, lập gia đình.

Ví dụ:

Không ai trong số hai cô con gái của bà ấy tỏ ra có ý muốn lập gia đình cả.

Hình ảnh minh họa cohabit

cohabit verb

/koʊˈhæbɪt/ /kəˈhæbɪt/

Sống chung, ăn ở với nhau, sống thử.

Ví dụ:

Em gái tôi và bạn trai đang sống chung trong một căn hộ nhỏ gần trường đại học.

Hình ảnh minh họa structure

structure noun

/ˈstɹʌktʃə(ɹ)/ /ˈstɹʌktʃɚ/

Cấu trúc, tổ chức, kết cấu.

Ví dụ:

"The structure of a sentence."

Cấu trúc của một câu văn.

Hình ảnh minh họa dynamic

dynamic adjective

/daɪˈnæ.mɪk/

Năng động, linh hoạt, biến động.

Ví dụ:

Môi trường rất năng động, thay đổi theo năm tháng và các mùa.