Hình nền cho fruits
BeDict Logo

fruits

/fɹuːts/

Định nghĩa

noun

Trái cây, hoa quả.

Ví dụ :

Người nông dân thu hoạch được rất nhiều trái cây, hoa quả như táo và cam để bán ở chợ.
noun

Ví dụ :

Mặc dù đại hoàng về mặt kỹ thuật là một loại rau, nhiều người vẫn coi nó như một trong những loại quả mà họ dùng để nướng bánh.
noun

Thành quả, kết quả, hệ quả.

Ví dụ :

Việc anh ấy thức khuya làm việc ở văn phòng cuối cùng cũng đem lại thành quả khi công việc kinh doanh phát đạt và anh ấy được tăng lương.