Hình nền cho younger
BeDict Logo

younger

/ˈjʌŋɡə/ /ˈjʌŋɡɚ/

Định nghĩa

adjective

Trẻ hơn, non trẻ.

Ví dụ :

Một con cừu non là một con cừu còn trẻ; những cuốn sách tranh này dành cho những độc giả nhỏ tuổi.