adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ hơn, non trẻ. In the early part of growth or life; born not long ago. Ví dụ : "a lamb is a young sheep; these picture books are for young readers" Một con cừu non là một con cừu còn trẻ; những cuốn sách tranh này dành cho những độc giả nhỏ tuổi. age family biology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ hơn, non trẻ. At an early stage of existence or development; having recently come into existence. Ví dụ : "the age of space travel is still young; a young business" Kỷ nguyên du hành vũ trụ vẫn còn non trẻ; một doanh nghiệp mới thành lập còn non trẻ. age family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ hơn, non hơn. (Not) advanced in age; (far towards or) at a specified stage of existence or age. Ví dụ : "How young is your dog? Her grandmother turned 70 years young last month." Con chó của bạn bao nhiêu tuổi rồi? Bà của cô ấy tháng trước đã mừng thọ 70 tuổi trẻ trung rồi đấy. age family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Con. Junior (of two related people with the same name). Ví dụ : "My dad is Thomas Smith, and my brother is Thomas Smith, Jr., so people often call my brother "the younger Thomas." " Bố tôi là Thomas Smith, và em trai tôi cũng tên Thomas Smith con, nên mọi người hay gọi em trai tôi là "thằng Thomas con". family age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ, đầu. (of a decade of life) Early. Ví dụ : ""My younger years of teaching were definitely more challenging." " Những năm đầu đi dạy của tôi chắc chắn là nhiều thử thách hơn. age time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ, trẻ trung, non trẻ. Youthful; having the look or qualities of a young person. Ví dụ : "My grandmother is a very active woman and is quite young for her age." Bà tôi là một người phụ nữ rất năng động và trông trẻ hơn nhiều so với tuổi của bà. age appearance family person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ hơn, non trẻ, ít tuổi hơn. Of or belonging to the early part of life. Ví dụ : "The cynical world soon shattered my young dreams." Thế giới đầy cay đắng đã sớm làm tan vỡ những giấc mơ non trẻ của tôi. age family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ, non nớt, ít kinh nghiệm. Having little experience; inexperienced; unpracticed; ignorant; weak. Ví dụ : ""The younger apprentice made a few mistakes at first, but he learned quickly." " Người học việc còn non nớt mắc vài lỗi lúc đầu, nhưng cậu ấy học rất nhanh. age character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Em, người nhỏ tuổi hơn. One who is younger than another. Ví dụ : "The younger in the family always gets hand-me-down clothes from their older sibling. " Trong nhà, đứa em luôn được mặc quần áo cũ từ anh chị. age family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc