Hình nền cho grades
BeDict Logo

grades

/ɡɹeɪdz/

Định nghĩa

noun

Điểm số, điểm.

Ví dụ :

Tôi cho anh ấy điểm cao vì đã cố gắng rất nhiều.
noun

Ví dụ :

Vì hình học quá phức tạp để hình dung trực tiếp, chúng ta chỉ có thể ước tính bậc tự do giao của hệ tuyến tính đó thôi.
noun

Ví dụ :

Trong khi cách phân loại truyền thống nhóm các loài cá vào các "cấp bậc tiến hóa" dựa trên các đặc điểm chung như vây, hiểu biết hiện đại cho thấy những nhóm này không đại diện cho một dòng dõi tiến hóa duy nhất và liên tục.
verb

Phân loại, xếp loại.

To organize in grades.

Ví dụ :

Một cuốn sách tập đọc được phân loại theo trình độ.
verb

Ví dụ :

Sau khi may cổ áo vào thân áo, tôi sẽ tỉa bớt đường may để giảm độ dày và giúp cổ áo nằm phẳng hơn.
verb

Chuyển dần, biến đổi dần.

Ví dụ :

Trong bức ảnh cũ, độ sắc nét chuyển dần từ rõ nét ở tiền cảnh sang mờ ảo ở hậu cảnh, khiến cho việc nhìn rõ các chi tiết của phong cảnh trở nên khó khăn.