Hình nền cho ta
BeDict Logo

ta

/tɑː/

Định nghĩa

interjection

Cảm ơn.

Ví dụ :

"Ta for the cup of tea."
Cảm ơn vì tách trà nhé.
preposition

Vậy là, thế là, đến thế là.

Ví dụ :

"similar to ..., relevant to ..., pertinent to ..., I was nice to him, he was cruel to her, I am used to walking."
Tương tự vậy là..., liên quan vậy là..., thích hợp vậy là..., tôi tốt với anh ta, anh ta tàn nhẫn với cô ấy, tôi quen với việc đi bộ đến thế là.
preposition

Như, là.

As a.

Ví dụ :

Với Chúa như một người bạn; với Ác Quỷ như một kẻ thù; cừu non bị giết như vật tế; cưới nàng làm vợ; bị bán làm nô lệ.