Hình nền cho prime
BeDict Logo

prime

/pɹaɪ̯m/ /pɹiːm/

Định nghĩa

noun

Bình minh, giờ đầu tiên của ngày.

Ví dụ :

"The prime was just starting, and the school bell rang. "
Bình minh vừa mới bắt đầu, thì chuông trường reo.
noun

Ví dụ :

Nhà hóa học đã dùng nguyên tố của hiđrô, bằng 1, để tính toán khối lượng nguyên tử của ôxy.
adjective

Tối đại, nguyên tố.

Ví dụ :

Tập hợp các số chẵn là một ideal nguyên tố trong tập hợp các số nguyên, vì tích của bất kỳ số chẵn nào cũng là một số chẵn.
verb

Mồi, Chuẩn bị, Sẵn sàng.

Ví dụ :

Để chuẩn bị lò nướng cho món gà tây Lễ Tạ Ơn, đầu bếp đã mồi lò, chỉnh nhiệt độ và đảm bảo mọi thứ sẵn sàng cho quá trình nướng chính.
verb

Ví dụ :

Cái lò hơi nước cũ bị "mồi" (sủi bọt quá mạnh), làm cho hơi nước và nước trộn lẫn vào nhau rất nhiều, khiến các ống nước kêu ùng ục lớn.
noun

Giải thưởng chặng, Chặng nước rút.

Ví dụ :

Cuộc thi marathon có một chặng nước rút ở giữa đường, trao huy chương và điểm thưởng cho những vận động viên dẫn đầu.