BeDict Logo

daughters

/ˈdɑ.tɚz/ /ˈdɔːtəz/ /ˈdɔ.tɚz/
Hình ảnh minh họa cho daughters: Hậu duệ, con cháu.
noun

Hậu duệ, con cháu.

Trong câu "Các hậu duệ của nút 'Cụm Danh từ' có thể là 'con chó' hoặc 'một con mèo'," thuật ngữ "hậu duệ" ám chỉ các thành phần trực tiếp rẽ nhánh xuống từ nút 'Cụm Danh từ' trong một cây cú pháp biểu diễn một câu.

Hình ảnh minh họa cho daughters: Con gái.
noun

Giáo sư Thompson thường gọi những nghiên cứu sinh thành công nhất của mình là "con gái" trong giới học thuật, tự hào về thành tích của họ và những di sản mà họ tiếp nối.