Hình nền cho daughters
BeDict Logo

daughters

/ˈdɑ.tɚz/ /ˈdɔːtəz/ /ˈdɔ.tɚz/

Định nghĩa

noun

Con gái

One’s female offspring.

Ví dụ :

Tôi đã có một con trai rồi, nên tôi muốn có thêm một con gái nữa.
noun

Hệ ngôn ngữ con, ngôn ngữ nhánh.

Ví dụ :

Vì tiếng Latinh lan rộng khắp Đế chế La Mã, nên nhiều ngôn ngữ hiện đại, bao gồm tiếng Tây Ban Nha và tiếng Pháp, được coi là hệ ngôn ngữ con của nó.
noun

Hậu duệ, con cháu.

Ví dụ :

Trong câu "Các hậu duệ của nút 'Cụm Danh từ' có thể là 'con chó' hoặc 'một con mèo'," thuật ngữ "hậu duệ" ám chỉ các thành phần trực tiếp rẽ nhánh xuống từ nút 'Cụm Danh từ' trong một cây cú pháp biểu diễn một câu.
noun

Ví dụ :

Giáo sư Thompson thường gọi những nghiên cứu sinh thành công nhất của mình là "con gái" trong giới học thuật, tự hào về thành tích của họ và những di sản mà họ tiếp nối.