verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, biến đổi. To become something different. Ví dụ : "The tadpole changed into a frog. Stock prices are constantly changing." Nòng nọc đã biến đổi thành ếch. Giá cổ phiếu liên tục thay đổi. process action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, biến đổi. To make something into something else. Ví dụ : "The fairy changed the frog into a prince. I had to change the wording of the ad so it would fit." Cô tiên đã biến con ếch thành hoàng tử. Tôi phải thay đổi cách diễn đạt của quảng cáo để nó vừa. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, thay thế, đổi. To replace. Ví dụ : "Ask the janitor to come and change the lightbulb. After a brisk walk, I washed up and changed my shirt." Nhờ bác lao công đến thay bóng đèn giúp nhé. Sau khi đi bộ nhanh, tôi rửa mặt và thay áo. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay quần áo, thay đồ. To replace one's clothing. Ví dụ : ""I'm changing after my soccer practice because my clothes are sweaty." " Tôi đang thay quần áo sau buổi tập đá bóng vì quần áo của tôi ướt đẫm mồ hôi. appearance body wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay quần áo, thay đồ. To replace the clothing of (the one wearing it). Ví dụ : "After soccer practice, he is changing into clean clothes. " Sau buổi tập đá banh, anh ấy đang thay quần áo mới cho sạch sẽ. wear body human appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển, đổi chuyến. To transfer to another vehicle (train, bus, etc.) Ví dụ : "I'm changing trains at the next station to get to the airport. " Tôi sẽ đổi chuyến tàu ở ga sau để đến sân bay. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, trao đổi. To exchange. Ví dụ : "I am changing my old textbook for a newer edition at the bookstore. " Tôi đang đổi cuốn sách giáo khoa cũ của tôi lấy bản mới hơn ở nhà sách. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi tay. To change hand while riding (a horse). Ví dụ : "to change a horse" Đổi con ngựa khác (đang cưỡi). sport animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thay đổi, sự biến đổi. Change; alteration. Ví dụ : "{{quote-book|en|author=George Fox|year=1654|title=epistle LXXVI|passage=And stand steadfast in the unchangeable life and seed of God, which was before changings and alterings were; and which will remain when they all are gone." Và hãy đứng vững vàng trong sự sống và hạt giống bất biến của Thượng Đế, thứ đã tồn tại trước khi có những sự thay đổi và biến đổi; và thứ sẽ còn lại khi tất cả những điều đó biến mất. process action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc