Hình nền cho changing
BeDict Logo

changing

/ˈtʃeɪndʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thay đổi, biến đổi.

Ví dụ :

Nòng nọc đã biến đổi thành ếch. Giá cổ phiếu liên tục thay đổi.
noun

Sự thay đổi, sự biến đổi.

Ví dụ :

"{{quote-book|en|author=George Fox|year=1654|title=epistle LXXVI|passage=And stand steadfast in the unchangeable life and seed of God, which was before changings and alterings were; and which will remain when they all are gone."
Và hãy đứng vững vàng trong sự sống và hạt giống bất biến của Thượng Đế, thứ đã tồn tại trước khi có những sự thay đổi và biến đổi; và thứ sẽ còn lại khi tất cả những điều đó biến mất.