BeDict Logo

changing

/ˈtʃeɪndʒɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho changing: Sự thay đổi, sự biến đổi.
 - Image 1
changing: Sự thay đổi, sự biến đổi.
 - Thumbnail 1
changing: Sự thay đổi, sự biến đổi.
 - Thumbnail 2
noun

Sự thay đổi, sự biến đổi.

Và hãy đứng vững vàng trong sự sống và hạt giống bất biến của Thượng Đế, thứ đã tồn tại trước khi có những sự thay đổi và biến đổi; và thứ sẽ còn lại khi tất cả những điều đó biến mất.