Hình nền cho minister
BeDict Logo

minister

/ˈmɪnɪstə/ /ˈmɪnɨstɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The minister said a prayer on behalf of the entire congregation."
Mục sư đã đọc một lời cầu nguyện thay mặt cho toàn thể giáo đoàn.
noun

Bộ trưởng, người phục vụ.

Ví dụ :

Người trợ giảng của giáo viên, như một "người phục vụ" trong lớp học, đã giúp đỡ các bạn học sinh làm bài tập.