Hình nền cho con
BeDict Logo

con

/kɒn/ /kɑn/

Định nghĩa

verb

Học, nghiền ngẫm, học thuộc lòng.

Ví dụ :

Các bạn sinh viên phải học thuộc lòng bài thơ cho lớp học tiếng Anh của mình.
noun

Người bảo thủ, phe bảo thủ.

Ví dụ :

Chịu trách nhiệm cho những người bảo thủ/phe bảo thủ.
noun

Trò bịp bợm, sự lừa đảo.

Ví dụ :

Câu chuyện bịa đặt rất công phu của cậu học sinh về việc trúng số thực chất chỉ là một trò bịp bợm; cậu ta dựng lên mọi chuyện chỉ để có thêm tiền mua quần áo mới.
noun

Trọng trách, trách nhiệm.

Ví dụ :

Sĩ quan trực ca có trách nhiệm điều khiển tàu; thuyền trưởng đã tiếp nhận trọng trách này khi bà ấy lên cầu tàu.