Hình nền cho smoothie
BeDict Logo

smoothie

/ˈsmuːði/

Định nghĩa

noun

Dẻo miệng, khéo ăn khéo nói.

Ví dụ :

Gã bán xe cũ đó đúng là một người dẻo miệng, ăn nói ngọt xớt và thuyết phục, nhưng tôi vẫn không chắc có nên tin hắn không.
noun

Dân chơi, người sành điệu.

Ví dụ :

Dù bạn bè của anh ta đang lao vào đánh nhau, Mark vẫn giữ hình ảnh một dân chơi, lúc nào cũng ăn mặc bảnh bao trong bộ vest may đo và tránh xa mọi rắc rối.