noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều dễ dàng, Việc dễ. Something that is easy Ví dụ : "The easy was a relief after a difficult week of work. " Điều dễ dàng có được là một sự giải tỏa sau một tuần làm việc vất vả. ability quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ dàng, thoải mái. Comfortable; at ease. Ví dụ : "After a long day at work, I felt easy and relaxed at home. " Sau một ngày dài làm việc, tôi cảm thấy thoải mái và thư giãn ở nhà. attitude character mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ, đơn giản, không khó. Requiring little skill or effort. Ví dụ : "The math problem was easy. " Bài toán này rất dễ. ability quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ, dễ dàng, thoải mái. Causing ease; giving comfort, or freedom from care or labour. Ví dụ : "Rich people live in easy circumstances." Người giàu có cuộc sống thoải mái và không phải lo lắng nhiều. condition quality sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ dàng, thoải mái, ung dung. Free from constraint, harshness, or formality; unconstrained; smooth. Ví dụ : "easy manners; an easy style" Phong thái dễ gần; một phong cách tự nhiên, thoải mái. attitude quality style essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ dãi, lẳng lơ. (of a woman) Consenting readily to sex. Ví dụ : "She has a reputation for being easy; they say she slept with half the senior class." Cô ấy nổi tiếng là dễ dãi; người ta đồn rằng cô ấy đã ngủ với gần nửa số học sinh lớp trên. sex moral attitude human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ dãi, dễ bảo. Not making resistance or showing unwillingness; tractable; yielding; compliant. Ví dụ : "The task was easy, so I finished it quickly. " Công việc đó dễ dãi quá, nên tôi làm xong nhanh chóng. attitude character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ dãi, không eo hẹp, thoải mái về tiền bạc. Not straitened as to money matters; opposed to tight. Ví dụ : "The market is easy." Thị trường đang dễ thở. finance business economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ dàng, thoải mái. In a relaxed or casual manner. Ví dụ : "After his illness, John decided to take it easy." Sau cơn bệnh, John quyết định nghỉ ngơi cho khỏe. attitude style essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ dàng, thoải mái. In a manner without strictness or harshness. Ví dụ : "Jane went easier on him after he broke his arm." Jane đã không quá khắt khe với anh ấy sau khi anh ấy bị gãy tay. attitude quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ dàng, cực kỳ, vô cùng. Used an intensifier for large magnitudes. Ví dụ : "This project will cost 15 million dollars, easy." Dự án này sẽ tốn 15 triệu đô la, dễ dàng như vậy đó. amount essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ dàng, đơn giản. Not difficult, not hard. Ví dụ : "The math problem was easy to solve. " Bài toán đó giải rất dễ dàng. quality ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngừng chèo. To stop rowing. Ví dụ : "After a long row, the students easily stopped rowing their boat. " Sau một hồi chèo thuyền mệt lả, mấy bạn sinh viên dễ dàng ngừng chèo thuyền. nautical sailing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc