adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cũng không. Similarly not. Ví dụ : "Just as you would not correct it, neither would I." Bạn sẽ không sửa nó, tôi cũng vậy. language linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không cái nào trong hai, cả hai đều không. Not either one of two. Ví dụ : "Neither of my parents is available to pick me up from school today. " Hôm nay cả ba lẫn mẹ tôi đều không thể đến đón tôi ở trường được. language grammar essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Cả hai đều không, cũng không. Not either (used with nor). Ví dụ : "Neither now, nor ever will he forsake his mother." Cả bây giờ lẫn sau này, anh ấy cũng sẽ không bao giờ bỏ rơi mẹ mình. grammar language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc