noun🔗ShareBục diễn thuyết tranh cử, Diễn đàn tranh cử. A platform where candidates in an election give speeches; a husting."The school election candidates used the hustings to share their plans for improving the library. "Các ứng cử viên trong cuộc bầu cử ở trường đã sử dụng bục diễn thuyết tranh cử để chia sẻ kế hoạch cải thiện thư viện của họ.politicsgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChiến dịch tranh cử, vận động tranh cử. (by extension) An election campaign."Washington is awfully deserted now that every congressman is out on the hustings."Washington giờ vắng vẻ lạ thường vì tất cả các nghị sĩ đều đang bận rộn với chiến dịch tranh cử rồi.politicsgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBục diễn thuyết tranh cử, diễn đàn tranh cử. A platform where candidates in an election give speeches."The candidate stood on the hustings and promised to improve the local school. "Ứng cử viên đứng trên bục diễn thuyết tranh cử và hứa sẽ cải thiện trường học địa phương.politicsgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐám đông, hội đồng. An assembly, especially one of the retainers of a ruler."The king addressed the hustings gathered in the courtyard, seeking their counsel before making his final decision. "Nhà vua ngỏ lời với đám tùy tùng đang tập trung tại sân trong, tìm kiếm lời khuyên của họ trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.historygovernmentroyalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc