noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân biểu, nghị sĩ quốc hội. A male member of congress. Ví dụ : "The congressman visited our school to talk about the importance of voting. " Vị dân biểu quốc hội đã đến thăm trường của chúng tôi để nói về tầm quan trọng của việc bỏ phiếu. politics government nation person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân biểu, nghị sĩ hạ viện. A male member of the House of Representatives. Ví dụ : "The congressman spoke at our town hall meeting about improving the local schools. " Vị dân biểu đã phát biểu tại buổi họp ở tòa thị chính của chúng ta về việc cải thiện các trường học địa phương. politics government person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc