verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ rơi, ruồng bỏ, bỏ mặc. To leave (anything that depends on one's presence to survive, exist, or succeed), especially when contrary to a promise or obligation; to abandon; to forsake. Ví dụ : "The company president deserted the struggling business, leaving many employees without jobs. " Vị chủ tịch công ty đã bỏ mặc công ty đang gặp khó khăn, khiến nhiều nhân viên mất việc. moral action society law guilt negative business human state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào ngũ, bỏ trốn. To leave one's duty or post, especially to leave a military or naval unit without permission. Ví dụ : "Anyone found deserting will be punished." Bất cứ ai bị phát hiện đào ngũ sẽ bị trừng phạt. military action war job state government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoang vắng, bỏ hoang, không người. (of a place) Abandoned, without people. Ví dụ : "The park was deserted on a cold, rainy Tuesday. " Công viên trở nên hoang vắng không một bóng người vào một ngày thứ ba mưa lạnh. place environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoang vắng, tiêu điều. Desolate Ví dụ : "The school playground was deserted after the final bell, leaving only a few stray leaves skittering across the empty asphalt. " Sân chơi trường trở nên hoang vắng, tiêu điều sau tiếng chuông tan học cuối cùng, chỉ còn vài chiếc lá khô khốc bị gió cuốn trên mặt đường nhựa trống trải. environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc