BeDict Logo

deserted

/dɪˈzɜːtəd/
Hình ảnh minh họa cho deserted: Bỏ rơi, ruồng bỏ, bỏ mặc.
 - Image 1
deserted: Bỏ rơi, ruồng bỏ, bỏ mặc.
 - Thumbnail 1
deserted: Bỏ rơi, ruồng bỏ, bỏ mặc.
 - Thumbnail 2
verb

Vị chủ tịch công ty đã bỏ mặc công ty đang gặp khó khăn, khiến nhiều nhân viên mất việc.