Hình nền cho final
BeDict Logo

final

/ˈfaɪ.nəl/

Định nghĩa

noun

Bài kiểm tra cuối kỳ, kỳ thi cuối khóa.

Ví dụ :

"The final for history was on Friday. "
Bài kiểm tra cuối kỳ môn sử đã diễn ra vào thứ sáu.
noun

Ví dụ :

Vòng chung kết hội thi khoa học rất hào hứng; nhiều học sinh mong được đoạt giải.
adjective

Cuối cùng, chung cuộc, dứt khoát.

Ví dụ :

Bài kiểm tra cuối kỳ được thiết kế để đánh giá sự hiểu biết của chúng ta về toàn bộ khóa học, hướng đến mục tiêu cuối cùng là nắm vững kiến thức.