BeDict Logo

retainers

/rɪˈteɪnərz/
Hình ảnh minh họa cho retainers: Gia nhân, người hầu cận.
noun

Gia nhân, người hầu cận.

Gia đình giàu có đó thuê vài gia nhân làm việc lâu năm, có người đã làm cho họ hơn hai mươi năm, lo liệu mọi việc từ làm vườn đến quản lý nhà cửa.