Hình nền cho retainers
BeDict Logo

retainers

/rɪˈteɪnərz/

Định nghĩa

noun

Người hầu, thuộc hạ.

Ví dụ :

Sau khi tháo niềng răng, Sarah đeo hàm duy trì mỗi đêm để giữ cho răng thẳng hàng.
noun

Gia nhân, người hầu cận.

Ví dụ :

Gia đình giàu có đó thuê vài gia nhân làm việc lâu năm, có người đã làm cho họ hơn hai mươi năm, lo liệu mọi việc từ làm vườn đến quản lý nhà cửa.