noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khuyên, sự tư vấn, bàn bạc. The exchange of opinions and advice especially in legal issues; consultation. Ví dụ : "The parents sought counsel from the school counselor about their child's behavior problems. " Cha mẹ đã tìm đến sự tư vấn từ cố vấn học đường về những vấn đề hành vi của con họ. law communication government politics business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khuyên, sự thận trọng. Exercise of judgment; prudence. Ví dụ : "Showing good counsel, Maria carefully considered all the options before making a decision about her future career. " Thể hiện sự thận trọng, Maria đã cân nhắc cẩn thận tất cả các lựa chọn trước khi đưa ra quyết định về sự nghiệp tương lai của mình. attitude mind philosophy moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khuyên, tư vấn. Advice; guidance. Ví dụ : "My teacher offered counsel on how to improve my essay. " Giáo viên của tôi đã cho tôi lời khuyên về cách cải thiện bài luận của mình. communication law service word business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưu đồ, ý định, kế hoạch. Deliberate purpose; design; intent; scheme; plan. Ví dụ : "The school's counsel for improving student behavior was a carefully thought-out plan. " Mưu đồ cải thiện hành vi học sinh của trường là một kế hoạch được suy tính cẩn thận. plan action mind organization philosophy government law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khuyên kín, Điều bí mật. A secret opinion or purpose; a private matter. Ví dụ : "My sister kept her college application plans as a counsel, not discussing them with anyone. " Chị gái tôi giữ kín kế hoạch nộp đơn vào đại học như một điều bí mật, không thảo luận với ai cả. mind philosophy communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luật sư, trạng sư, cố vấn luật. A lawyer, as in Queen's Counsel (QC). Ví dụ : "The school's legal counsel advised the principal on the student's disciplinary case. " Luật sư tư vấn của trường đã cho hiệu trưởng lời khuyên về vụ kỷ luật học sinh đó. law job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyên, tư vấn, cố vấn. To give advice, especially professional advice, to (somebody). Ví dụ : "Psychiatrists, psychologists, social workers and other mental health professionals counsel clients." Các bác sĩ tâm thần, nhà tâm lý học, nhân viên xã hội và các chuyên gia sức khỏe tâm thần khác tư vấn cho bệnh nhân của họ. communication job service business law moral organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyên, khuyên nhủ, tư vấn. To recommend (a course of action). Ví dụ : "I would counsel prudence in this matter." Tôi khuyên bạn nên thận trọng trong vấn đề này. communication action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc