Hình nền cho addressed
BeDict Logo

addressed

/əˈdɹɛst/

Định nghĩa

verb

Sửa soạn, chuẩn bị.

Ví dụ :

Cô ấy sửa soạn bắt tay vào công việc khó khăn bằng cách chia nó thành những bước nhỏ hơn.
verb

Hướng đến, nhắm đến, đề cập đến.

Ví dụ :

Bạn sinh viên đó đã giải quyết bài toán khó bằng cách đọc kỹ hướng dẫn và làm theo các ví dụ mẫu.
adjective

Ví dụ :

Phong bì đã ghi địa chỉ có đầy đủ số nhà, thành phố và mã bưu điện chính xác, đảm bảo nó sẽ được giao đến nơi.