BeDict Logo

addressed

/əˈdɹɛst/
Hình ảnh minh họa cho addressed: Hướng đến, nhắm đến, đề cập đến.
verb

Hướng đến, nhắm đến, đề cập đến.

Bạn sinh viên đó đã giải quyết bài toán khó bằng cách đọc kỹ hướng dẫn và làm theo các ví dụ mẫu.