Hình nền cho improving
BeDict Logo

improving

/ɪmˈpɹuːvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cải thiện, nâng cao, làm tốt hơn.

Ví dụ :

Việc mua thêm máy chủ sẽ giúp cải thiện hiệu suất hoạt động.
adjective

Tiến bộ, cải thiện, nâng cao.

Ví dụ :

Bài giảng của người giáo viên luôn muốn nâng cao trình độ chuyên môn đã giúp các em học sinh hiểu được những kiến thức phức tạp.