Hình nền cho courtyard
BeDict Logo

courtyard

/ˈkɔːt.jɑːd/ /ˈkɔɹt.jɑɹd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"She sat in the courtyard, enjoying the garden."
Cô ấy ngồi ở sân trong, vừa ngắm vườn vừa tận hưởng.