BeDict Logo

assembly

/əˈsɛmb.lɪ/ /əˈsɛmb.li/
Hình ảnh minh họa cho assembly: Hội đồng, Tập hợp, Module.
noun

Để chạy tính năng đồ họa mới, chương trình phần mềm đó cần một module (assembly) cụ thể.