Hình nền cho plans
BeDict Logo

plans

/plænz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trước đây, bản vẽ kỹ thuật của nhiều tòa nhà quan trọng từng được công khai cho mọi người xem.
noun

Ví dụ :

Nhìn trên bản vẽ mặt bằng, tòa nhà có nhiều hành lang mà khách tham quan không hề thấy được.
verb

Dự định, lên kế hoạch, có ý định.

Ví dụ :

Anh ấy đã định đi rồi, nhưng công việc xen vào.