Hình nền cho platform
BeDict Logo

platform

/ˈplætfɔːm/ /ˈplætfɔɹm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ban nhạc của trường tập luyện trên bục sân khấu trước buổi hòa nhạc.
noun

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng đã dùng một cái bục gỗ để có thể tiếp cận các phần cao của tòa nhà một cách an toàn.
verb

Đưa vào cương lĩnh, xây dựng cương lĩnh.

Ví dụ :

Việc hội đồng trường đưa các mối lo ngại của học sinh về đồ ăn trong căng tin vào cương lĩnh hoạt động của mình đã giúp cải thiện thực đơn.
verb

Công bố, quảng bá, tạo điều kiện.

Ví dụ :

Tờ báo của trường đã đăng tải nhiều tác phẩm nghệ thuật của học sinh, tạo điều kiện cho các em chia sẻ sự sáng tạo của mình với toàn trường.
verb

Chiếu giới hạn, Công chiếu thử.

Ví dụ :

Hãng phim đang chiếu giới hạn bộ phim khoa học viễn tưởng mới tại một vài rạp chiếu phim quan trọng để tạo sự hào hứng trước khi phát hành trên toàn quốc.