BeDict Logo

platform

/ˈplætfɔːm/ /ˈplætfɔɹm/
Hình ảnh minh họa cho platform: Nền tảng, hệ điều hành.
Hình ảnh minh họa cho platform: Công bố, quảng bá, tạo điều kiện.
 - Image 1
platform: Công bố, quảng bá, tạo điều kiện.
 - Thumbnail 1
platform: Công bố, quảng bá, tạo điều kiện.
 - Thumbnail 2
verb

Công bố, quảng bá, tạo điều kiện.

Tờ báo của trường đã đăng tải nhiều tác phẩm nghệ thuật của học sinh, tạo điều kiện cho các em chia sẻ sự sáng tạo của mình với toàn trường.

Hình ảnh minh họa cho platform: Chiếu giới hạn, Công chiếu thử.
verb

Chiếu giới hạn, Công chiếu thử.

Hãng phim đang chiếu giới hạn bộ phim khoa học viễn tưởng mới tại một vài rạp chiếu phim quan trọng để tạo sự hào hứng trước khi phát hành trên toàn quốc.