BeDict Logo

royal

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
flunkeys
/ˈflʌŋkiz/

Tôi tớ, người hầu, kẻ hầu người hạ.

Nhà doanh nhân giàu đến buổi dạ tiệc, được bao quanh bởi đám tôi tớ của mình, những người xách cặp táp mở cửa cho ông ta.

wreaths
/ɹiːðz/

Vòng hoa.

Những vòng hoa (wreaths) trên huy hiệu gia tộc tượng trưng cho dòng dõi lâu đời của họ.

goober
goobernoun
/ˈɡuːbə/ /ˈɡubəɹ/

Người Anh thời vua George.

Sách lịch sử tả cảm nghĩ của từng người dân Anh thời vua George về cuộc Cách Mạng Hoa Kỳ.

groat
groatnoun
/ɡɹəʊt/ /ɡɹoʊt/

Đồng groat (cổ).

tôi cho tôi xem một bộ sưu tập tiền xu , trong đó một đồng groat (cổ).

throne
thronenoun
[θɹəʊn] [θɹoʊn]

Ngai vàng, bảo tọa.

Ông ta tiến đến ngai vàng một cách thành kính.

prince consort
/ˈprɪns ˈkɒnsɔːt/ /ˈprɪns ˈkɑːnsɔːrt/

Phò mã, phò mã phu quân.

nữ hoàng Eleanor thừa kế ngai vàng từ mẹ mình, chồng , Arthur, được gọi phò , chứ không phải vua.

successors
/səkˈsɛsərz/ /səkˈsɛsəz/

Người kế nhiệm, người thừa kế.

"George W. Bush was successor to Bill Clinton as President of the US."

George W. Bush người kế nhiệm Bill Clinton làm Tổng thống Hoa Kỳ.

aide-de-camp
/ˌeɪd dɪ ˈkæmp/

Sĩ quan tùy tùng, người phụ tá.

Khác với người lính hầu cận hoặc người giúp việc bậc thấp, một quan tùy tùng thường một vị tướng, người trước khi chức vụ tham mưu trưởng thể giữ một vị trí tương tự như chỉ huy của mình.

No Image
/ˈsuːzərən lɔːrd/

lãnh chúa có quyền đối với chư hầu

Nhà vua lãnh chúa quyền đối với tất cả các nam tước trong vương quốc.

peers of the realm
/pɪərz əv ðə ˈrɛlm/

Quý tộc cha truyền con nối, thành viên Viện Quý tộc.

tước vị cha truyền con nối đang dần bị loại bỏ, số lượng quý tộc cha truyền con nối được tự động thừa kế ghế trong Viện Quý tộc ngày càng giảm.

preceded
/pɹiˈsiːdɪd/ /pɹəˈsiːdɪd/

Đi trước, có trước, đứng trước.

Trong quân đội, lệnh của một vị tướng luôn quyền ưu tiên hơn lệnh của một vị đại úy.

cup-bearers
/ˈkʌpˌbɛərərz/

Người rót rượu, người bưng rượu.

Tại bữa tiệc thời trung cổ, những người bưng rượu cẩn thận rót rượu cho nhà vua các vị khách của ngài.

potentate
/ˈpəʊ.tən.teɪt/ /ˈpoʊ.tən.teɪt/

Bạo chúa, quân vương, nhà lãnh đạo quyền lực.

Ngôi làng nhỏ khiếp sợ vị bạo chúa, người nắm giữ toàn bộ đất đai tài nguyên của họ.

lackey
lackeynoun
/ˈlæ.ki/

Tôi tớ, đầy tớ.

nhà giàu búng tay một cái, người hầu cận của ta lập tức chạy tới mở cửa xe cho .

earls
earlsnoun
/ɜːlz/

Bá tước.

Nhà vua mời các công tước, hầu tước, tước, tử tước đến dự yến tiệc hoàng gia.

jousts
joustsverb
/dʒaʊsts/

Đấu thương, giao đấu bằng thương.

Trong lễ hội trung cổ, các diễn viên hóa trang thành hiệp đấu thương trên đấu trường, mang đến những trận giao đấu giả đầy thú vị cho đám đông.

sats
satsnoun
/sæts/

Tay sai, thuộc hạ.

Thị trưởng đến cuộc họp, được bao quanh bởi đám tay sai, ai nấy đều háo hức đồng ý với mọi điều ông ta nói.

crests
crestsnoun
/kɹɛsts/

Hình đỉnh mũ trụ, huy hiệu.

Giấy tiêu đề của trường hình гер huy của trường, với các hình đỉnh trụ (huy hiệu) độc đáo được thể hiện một cách trang trọng phía trên khiên.

patricians
/pəˈtrɪʃənz/ /peɪˈtrɪʃənz/

Quý tộc, nhà quý tộc.

Những nhà quý tộc trong thị trấn nổi tiếng với những điền trang rộng lớn gia đình thế lực.

paladins
/ˈpælədɪnz/

Hiệp sĩ, dũng sĩ.

Sách lịch sử thường miêu tả Charlemagne được bao quanh bởi những hiệp trung thành, những dũng can đảm, những người vừa cận vệ vừa cố vấn thân cận nhất của ông.