BeDict Logo

speeches

/ˈspiːt͡ʃɪz/
Hình ảnh minh họa cho speeches: Lời nói, phát ngôn.
noun

Chương sách giáo khoa về ngữ pháp tập trung vào sự khác biệt giữa trích dẫn trực tiếp và tóm tắt lời nói, phát ngôn của người khác, giải thích cách sử dụng đúng dấu ngoặc kép và động từ tường thuật gián tiếp.

Hình ảnh minh họa cho speeches: Lời nói, bài phát biểu.
noun

Lời nói, bài phát biểu.

Khi đi du lịch khắp nước Ý, tôi nhận thấy người dân ở các vùng khác nhau thường dùng những tiếng địa phương khác nhau, khiến tôi khó mà hiểu được hết mọi người.