adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ, kinh khủng, quá sức. Badly, terribly. Ví dụ : "She led after the swiming and cycling, but ran awfully and came in fourth." Cô ấy dẫn đầu sau khi bơi và đạp xe, nhưng chạy quá tệ nên về đích thứ tư. quality condition negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khủng khiếp, quá sức, cực kỳ. Very; exceedingly; extremely; excessively. Ví dụ : "The weather was awfully hot today, making it difficult to concentrate on my homework. " Thời tiết hôm nay nóng khủng khiếp, làm mình khó tập trung làm bài tập về nhà. amount degree quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh khủng, đáng sợ. In a manner inspiring awe. Ví dụ : "The sunset was awfully beautiful tonight, inspiring awe in everyone who saw it. " Hoàng hôn hôm nay đẹp đến kinh khủng, khiến ai nhìn thấy cũng phải trầm trồ kinh ngạc. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính cẩn, thành kính, trang nghiêm. Reverently. Ví dụ : "The children stood awfully before the visiting dignitary, heads bowed in respect. " Đám trẻ đứng kính cẩn trước vị khách quý, đầu cúi thấp thể hiện sự tôn trọng. attitude emotion character philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh khủng, đáng sợ. Fearfully. Ví dụ : "The little boy stared awfully at the dark, empty basement. " Cậu bé nhìn chằm chằm xuống tầng hầm tối om, trống rỗng với vẻ sợ hãi. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc