Hình nền cho awfully
BeDict Logo

awfully

/ˈɔːfli/ /ˈɔfəli/

Định nghĩa

adverb

Tệ, kinh khủng, quá sức.

Ví dụ :

"She led after the swiming and cycling, but ran awfully and came in fourth."
Cô ấy dẫn đầu sau khi bơi và đạp xe, nhưng chạy quá tệ nên về đích thứ tư.