Hình nền cho candidate
BeDict Logo

candidate

/ˈkæn.dɪdət/ /ˈkæn.dɪ.deɪt/

Định nghĩa

noun

Ứng cử viên, người ứng cử.

Ví dụ :

"Maria is a candidate for student council president. "
Maria là một ứng cử viên cho chức chủ tịch hội học sinh.
verb

Đề cử, chọn làm ứng viên.

Ví dụ :

Trưởng nhóm đã đề cử bản đề xuất dự án mới để xem xét kỹ hơn.