adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộng lẫy, xa hoa, tráng lệ. Magnificent, luxurious, splendid. Ví dụ : "The wedding reception was sumptuous, with a huge feast of delicious food and beautiful decorations. " Tiệc cưới được tổ chức rất lộng lẫy và xa hoa, với một đại tiệc gồm những món ăn ngon tuyệt và trang trí vô cùng đẹp mắt. quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc