adjective🔗ShareTráng lệ, nguy nga, lộng lẫy. Grand, elegant or splendid in appearance."The view from the top of the hill was magnificent. "Khung cảnh từ đỉnh đồi nhìn xuống thật tráng lệ.appearancestylequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTráng lệ, huy hoàng, cao thượng. Grand or noble in action."The rescue team's efforts to save the stranded hikers were magnificent. "Những nỗ lực cứu những người leo núi bị mắc kẹt của đội cứu hộ thật là cao thượng và đáng khâm phục.qualitystyleappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTráng lệ, tuyệt vời, hùng vĩ. Exceptional for its kind."The sunset was magnificent; its colors were exceptional for a summer sunset. "Hoàng hôn hôm đó thật tráng lệ; màu sắc của nó đẹp một cách khác thường, xứng đáng là một buổi hoàng hôn mùa hè tuyệt vời.qualityappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc