Hình nền cho sang
BeDict Logo

sang

[sɛŋ] [saŋ] [seɪŋ]

Định nghĩa

verb

Hát, ca, ca hát.

Ví dụ :

"Tôi rất muốn được hát trong đội hợp xướng của trường," Vera nói.
noun

Ví dụ :

Ông tôi chơi sênh, một loại nhạc cụ hơi truyền thống của Trung Quốc.