Hình nền cho tree
BeDict Logo

tree

/tɹiː/ /tɹi/

Định nghĩa

noun

Cây.

Ví dụ :

Thuật toán được dùng để tìm đường đi nhanh nhất xuyên qua hệ thống tàu điện ngầm của thành phố là một dạng cây phát triển nhanh.
noun

Ví dụ :

Trong vườn có một cái cây, và chim làm tổ trên cây đó.
noun

Cây thập giá, giá treo cổ.

Ví dụ :

"Tyburn tree"
Cây thập giá Tyburn/Giá treo cổ Tyburn.