Hình nền cho hey
BeDict Logo

hey

/heɪ/

Định nghĩa

interjection

Ví dụ :

"Hey! Listen!"
Ê này! Nghe này!
noun

Ví dụ :

Các vũ công đã trình diễn một điệu múa zích-zắc đầy hứng khởi, lướt qua nhau theo hình zích-zắc, vai trái rồi vai phải thay phiên nhau.