adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiếu khách, thân thiện, dễ gần. Hospitable, accessible and cordial. Ví dụ : "The new coffee shop has a very welcoming atmosphere, with comfortable chairs and friendly staff. " Quán cà phê mới này có không khí rất ấm cúng và thân thiện, với ghế ngồi thoải mái và nhân viên niềm nở. attitude character human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào đón, nghênh đón. To affirm or greet the arrival of someone, especially by saying "Welcome!". Ví dụ : "The students are welcoming the new teacher into their classroom. " Các bạn học sinh đang chào đón cô giáo mới vào lớp. communication language attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoan nghênh, chào đón. To accept something willingly or gladly. Ví dụ : "We welcome suggestions for improvement." Chúng tôi rất hoan nghênh những đề xuất để cải thiện. attitude character human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào đón. An act of giving welcome. Ví dụ : "The host family's warm welcoming made the exchange student feel instantly comfortable in their new home. " Sự chào đón nồng nhiệt của gia đình chủ nhà đã khiến bạn sinh viên trao đổi cảm thấy thoải mái ngay lập tức trong ngôi nhà mới của họ. attitude human society action quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc