Hình nền cho ate
BeDict Logo

ate

/eɪt/

Định nghĩa

verb

Ăn, đã ăn, bị ăn.

Ví dụ :

Đứa trẻ đói bụng đã ăn hết tất cả số táo.
verb

Bị thương, thiệt mạng (do súng hoặc đạn), trúng đạn (vào miệng).

Ví dụ :

Viên đạn xé toạc tấm kính cửa sổ, suýt chút nữa thì trúng vào đầu cậu sinh viên, có lẽ đã giết chết cậu ấy nếu trúng.