BeDict Logo

ate

/eɪt/
Hình ảnh minh họa cho ate: Bị thương, thiệt mạng (do súng hoặc đạn), trúng đạn (vào miệng).
verb

Bị thương, thiệt mạng (do súng hoặc đạn), trúng đạn (vào miệng).

Viên đạn xé toạc tấm kính cửa sổ, suýt chút nữa thì trúng vào đầu cậu sinh viên, có lẽ đã giết chết cậu ấy nếu trúng.