adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngon, thơm ngon, đậm đà. Pleasing to taste; tasty. Ví dụ : "The pizza was delicious, so I ate two slices. " Chiếc pizza ngon quá trời, nên tôi đã ăn hết hai miếng. food sensation quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngon, thơm ngon, ngon miệng, hấp dẫn. Metaphorically pleasing to taste; pleasing to the eyes or mind. Ví dụ : "The irony is delicious!" Thật là trớ trêu đến mức thú vị! food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyến rũ, gợi cảm. Having tremendous sex appeal. Ví dụ : "Her new hairstyle was truly delicious; everyone kept complimenting how attractive it made her look. " Kiểu tóc mới của cô ấy thực sự rất quyến rũ; ai cũng khen nó khiến cô ấy trông hấp dẫn hơn hẳn. sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc