Hình nền cho couple
BeDict Logo

couple

/ˈkʌpəl/

Định nghĩa

noun

Cặp đôi, đôi lứa.

Ví dụ :

Cặp đôi nhà bên cạnh thường dắt chó đi dạo cùng nhau trong công viên.
noun

Cặp điện cực, cặp pin.

Ví dụ :

Nhà khoa học cẩn thận nối cặp điện cực đồng và kẽm để hoàn thành pin Volta đơn giản.