Hình nền cho decorations
BeDict Logo

decorations

/ˌdɛkəˈɹeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự trang hoàng, đồ trang trí.

Ví dụ :

Bọn trẻ treo những đồ trang trí đầy màu sắc lên cây thông Noel.
noun

Ví dụ :

Vị tướng đeo những huân chương và huy chương quân sự của mình một cách đầy tự hào trên quân phục, mỗi huân chương tượng trưng cho một hành động dũng cảm khác nhau.
noun

Sự trang trí đường, chất trang trí đường.

Ví dụ :

Thay vì tấn công vi khuẩn, hệ miễn dịch lại tập trung vào các chất trang trí đường, lớp đường phức tạp bao phủ bề mặt vi khuẩn, khiến cho bệnh nhiễm trùng lây lan.