BeDict Logo

decorations

/ˌdɛkəˈɹeɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho decorations: Huân chương, huy chương, phần thưởng.
noun

Vị tướng đeo những huân chương và huy chương quân sự của mình một cách đầy tự hào trên quân phục, mỗi huân chương tượng trưng cho một hành động dũng cảm khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho decorations: Sự trang trí đường, chất trang trí đường.
noun

Sự trang trí đường, chất trang trí đường.

Thay vì tấn công vi khuẩn, hệ miễn dịch lại tập trung vào các chất trang trí đường, lớp đường phức tạp bao phủ bề mặt vi khuẩn, khiến cho bệnh nhiễm trùng lây lan.