Hình nền cho reception
BeDict Logo

reception

/ɹɪˈsɛp.ʃn̩/

Định nghĩa

noun

Sự tiếp nhận, sự đón tiếp.

Ví dụ :

"The reception of the new student was warm and welcoming. "
Sự đón tiếp dành cho học sinh mới rất ấm áp và thân thiện.
noun

Tiếp nhận luật, du nhập luật.

Ví dụ :

Việc trường học áp dụng hệ thống chấm điểm của Nhật Bản là một sự tiếp nhận luật lệ, hay nói cách khác, là du nhập một quy tắc pháp lý từ một nền văn hóa khác.