Hình nền cho wed
BeDict Logo

wed

/ˈwɛd/

Định nghĩa

verb

Làm lễ cưới, kết hôn.

Ví dụ :

"The priest wed the couple."
Cha xứ đã làm lễ cưới cho cặp đôi.
verb

Kết hôn, cưới, lập gia đình.

Ví dụ :

Cha mẹ tôi hết lòng ủng hộ sự nghiệp bảo vệ môi trường, bằng cách tình nguyện ở công viên địa phương và nâng cao nhận thức trong cộng đồng.