verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lễ cưới, kết hôn. To perform the marriage ceremony for; to join in matrimony. Ví dụ : "The priest wed the couple." Cha xứ đã làm lễ cưới cho cặp đôi. family ritual culture religion society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hôn, cưới, thành hôn. To take as one's spouse. Ví dụ : "She wed her first love." Cô ấy đã cưới mối tình đầu của mình. family ritual culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưới, kết hôn. To take a spouse. Ví dụ : "My friend Maria wed her boyfriend last weekend. " Cuối tuần trước, bạn tôi, Maria, đã cưới bạn trai của cô ấy. family ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hôn, thành hôn. To join or commit to, more or less permanently, as if in marriage. Ví dụ : "My parents wed at a small church in the town square. " Ba mẹ tôi kết hôn tại một nhà thờ nhỏ ở quảng trường thị trấn. family ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hôn, cưới, lập gia đình. To take to oneself and support; to espouse. Ví dụ : "My parents wed the cause of environmental protection, volunteering at a local park and raising awareness in their community. " Cha mẹ tôi hết lòng ủng hộ sự nghiệp bảo vệ môi trường, bằng cách tình nguyện ở công viên địa phương và nâng cao nhận thức trong cộng đồng. family ritual tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá cược, đánh cược, đặt cược. To wager, stake, bet, place a bet, make a wager. Ví dụ : "He wed a significant sum of money on his son's winning the spelling bee. " Anh ấy đã cá cược một khoản tiền lớn vào việc con trai mình sẽ thắng cuộc thi đánh vần. bet business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc