noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáng sinh, lễ Giáng sinh, Noel. Christmas Ví dụ : "Our family always gathers together at Grandma's house for a festive Noel. " Gia đình tôi luôn tụ tập tại nhà bà ngoại để đón một mùa Noel thật vui vẻ và ấm cúng. festival culture tradition religion holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài thánh ca Giáng Sinh, Ca khúc mừng Giáng Sinh. A kind of hymn, or canticle, of mediaeval origin, sung in honor of the birth of Christ; a Christmas carol. Ví dụ : "The church choir practiced a beautiful Noel in preparation for the Christmas Eve service. " Dàn hợp xướng của nhà thờ đã luyện tập một bài ca Giáng Sinh rất hay để chuẩn bị cho buổi lễ Đêm Giáng Sinh. music religion holiday culture tradition literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc