BeDict Logo

slices

/ˈslaɪsɪz/
Hình ảnh minh họa cho slices: Xẻng, mai, dao thái.
noun

Người thợ rèn dùng một cái xẻng nặng để cạy miếng kim loại nóng ra khỏi lò rèn, cẩn thận tạo hình nó bằng mỗi lần đòn bẩy mạnh mẽ.

Hình ảnh minh họa cho slices: Miếng nêm.
noun

Sau khi đập bỏ những trụ đỡ cuối cùng, công nhân cẩn thận gỡ các miếng nêm để con tàu khổng lồ từ từ trượt xuống nước trong buổi hạ thủy.

Hình ảnh minh họa cho slices: Lát cắt, ảnh cắt lớp.
noun

Bác sĩ cẩn thận xem xét các lát cắt não của bệnh nhân từ kết quả chụp MRI để tìm kiếm bất thường.