Hình nền cho slices
BeDict Logo

slices

/ˈslaɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Lát, miếng, phần mỏng.

Ví dụ :

Tôi đã chuẩn bị mấy lát phô mai và thịt nguội mỏng vào hộp cơm trưa để mang đến trường.
noun

Ví dụ :

Người thợ rèn dùng một cái xẻng nặng để cạy miếng kim loại nóng ra khỏi lò rèn, cẩn thận tạo hình nó bằng mỗi lần đòn bẩy mạnh mẽ.
noun

Ví dụ :

Sau khi đập bỏ những trụ đỡ cuối cùng, công nhân cẩn thận gỡ các miếng nêm để con tàu khổng lồ từ từ trượt xuống nước trong buổi hạ thủy.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ cẩn thận xem xét các lát cắt não của bệnh nhân từ kết quả chụp MRI để tìm kiếm bất thường.
noun

Phân chim cắt, phân chim ưng.

Ví dụ :

Người huấn luyện chim ưng nhận thấy vài vệt phân chim óng ánh trên bãi tập, cho thấy con chim đã hoạt động tích cực.
verb

Ví dụ :

Anh ấy định chuyền quả bóng đá cho đồng đội, nhưng lại cứa bóng khiến bóng bay vọt thẳng lên trời rồi ra ngoài sân.