BeDict Logo

castle

/kæsl̩/ /kɑːsl̩/
Hình ảnh minh họa cho castle: Xây thành, gia cố như thành trì.
 - Image 1
castle: Xây thành, gia cố như thành trì.
 - Thumbnail 1
castle: Xây thành, gia cố như thành trì.
 - Thumbnail 2
verb

Xây thành, gia cố như thành trì.

Câu lạc bộ của trường quyết định biến cái nhà kho cũ thành một pháo đài nhỏ, gia cố thêm các bức tường thành để nó trông giống như một lâu đài thời trung cổ thu nhỏ cho vở kịch của họ.

Hình ảnh minh họa cho castle: Nhập thành
 - Image 1
castle: Nhập thành
 - Thumbnail 1
castle: Nhập thành
 - Thumbnail 2
verb

Người chơi cờ cẩn thận nhập thành để đưa vua vào vị trí an toàn hơn trên bàn cờ.