Hình nền cho castle
BeDict Logo

castle

/kæsl̩/ /kɑːsl̩/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lâu đài cổ trên đồi là một địa điểm tham quan nổi tiếng cho các chuyến đi thực tế của trường học.
verb

Xây thành, gia cố như thành trì.

Ví dụ :

Câu lạc bộ của trường quyết định biến cái nhà kho cũ thành một pháo đài nhỏ, gia cố thêm các bức tường thành để nó trông giống như một lâu đài thời trung cổ thu nhỏ cho vở kịch của họ.
verb

Ví dụ :

Người chơi cờ cẩn thận nhập thành để đưa vua vào vị trí an toàn hơn trên bàn cờ.