Hình nền cho harvest
BeDict Logo

harvest

/ˈhaːvəst/ /ˈhɑː(ɹ)vəst/ /ˈhɑɹ.vəst/

Định nghĩa

noun

Mùa gặt, vụ gặt.

Ví dụ :

"Harvest is usually very damp and rainy."
Mùa thu thường rất ẩm ướt và hay có mưa.