BeDict Logo

broodiest

/ˈbruːdiɪst/
Hình ảnh minh họa cho broodiest: Ấp ủ, thích chăm sóc con non.
adjective

Ấp ủ, thích chăm sóc con non.

Sau khi nhìn thấy em bé mới sinh của bạn, Sarah trở nên thích chăm sóc con nít nhất trong đám bạn, lúc nào cũng nói về việc muốn có một gia đình của riêng mình.