Hình nền cho interest
BeDict Logo

interest

/ˈɪntəɹɪst/ /ˈɪntəɹst/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Our bank offers borrowers an annual interest of 5%."
Ngân hàng chúng tôi cho người vay mức lãi suất hàng năm là 5%.
verb

Thu hút, làm cho thích thú, gợi sự quan tâm.

Ví dụ :

Bài thuyết trình đầy nhiệt huyết của giáo viên đã thực sự thu hút sự chú ý và làm cho các bạn học sinh thích thú với lịch sử La Mã cổ đại.