BeDict Logo

family

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
senior
seniornoun
/ˈsiːnjə(r)/ /ˈsinjɚ/

Người lớn tuổi hơn, bậc trên.

"He was four years her senior."

Anh ấy hơn ấy bốn tuổi.

domestic violence
/dəˈmɛstɪk ˈvaɪələns/ /dəˈmɛstɪk ˈvaɪləns/

Bạo lực gia đình, ngược đãi trong gia đình.

Cảnh sát đã được gọi đến căn hộ báo cáo về bạo lực gia đình.

nests
nestsnoun
/nɛsts/

Tổ ấm gia đình, mái ấm gia đình.

Tôi đang mong muốn rời khỏi tổ ấm gia đình.

confide
/kənˈfaɪd/

Tâm sự, giãi bày, thổ lộ.

"I confide this mission to you alone."

Tôi giao phó nhiệm vụ này cho riêng anh thôi.

serjeanty
/ˈsɑrdʒənti/ /ˈsɑrdʒəntiː/

Chế độ phong thái, chế độ quân dịch.

Theo chế độ quân dịch gia đình Miller đang hưởng, họ phải cung cấp lúa gạo tươi cho lâu đài của lãnh chúa mỗi mùa thu hoạch để đổi lấy quyền canh tác đất đai.

elder
eldernoun
/ˈeldə/ /ˈɛldə/ /ˈɛldɚ/

Bậc trưởng lão, người lớn tuổi, người cao niên.

Chúng tôi được giới thiệu với vị trưởng làng.

sprog
sprognoun
/spɹɒɡ/ /sprɔɡ/

Con, đứa trẻ.

Cuối cùng thì cặp cha mẹ mệt mỏi cũng vui vẻ đón con từ trường về.

jo
jonoun
/dʒoː/

Mình yêu, Người yêu, Em yêu, Anh yêu.

"Đừng lo lắng, em yêu, anh sẽ luôn đây em," anh thì thầm, nắm chặt tay .

brag book
/ˈbræɡbʊk/

Sổ lưu niệm ảnh cá nhân, album ảnh cá nhân.

Maria tự hào khoe với bạn cuốn sổ lưu niệm ảnh nhân đầy ắp ảnh đứa con bỏng đáng yêu của ấy.

rib
ribnoun
/ɹɪb/

Mỹ nhân, giai nhân, người đẹp.

Ông tôi, theo cái kiểu nói chuyện hài hước cổ điển của mình, thường gọi vợ mình "mỹ nhân" hoặc "giai nhân".

adulterating
/əˈdʌltəˌreɪtɪŋ/ /əˈdʌltəˌreɪɾɪŋ/

Ngoại tình, dan díu.

John đang ngoại tình, phá hoại cuộc hôn nhân của mình bằng cách lén lút quan hệ với một đồng nghiệp.

cotillion
/kəˈtɪljən/ /koʊˈtɪljən/

Dạ vũ ra mắt, Lễ ra mắt tuổi trưởng thành.

tôi vẫn luôn trân trọng ức về buổi dạ ra mắt tuổi trưởng thành lộng lẫy của , nơi chính thức bước chân vào hội.

origins
/ˈɔrɪdʒɪnz/ /ˈɒrɪdʒɪnz/

Nguồn gốc, tổ tiên, dòng dõi.

Nhiều người thích tìm hiểu về dòng dõi tổ tiên của gia đình họ để hiểu hơn về lịch sử gia đình mình.

matron of honour
/ˈmeɪtrən əv ˈɒnər/ /ˈmeɪtrən əv ˈɑnər/

Phù dâu (đã có chồng), bà phù dâu.

Chị gái tôi, Sarah, phù dâu trong đám cưới của tôi, chị ấy đã giúp tôi mọi thứ từ chọn váy cưới đến lên kế hoạch cho tiệc cưới.

homeschooled
/ˈhoʊmˌskuːld/ /ˈhoʊmˌskuld/

Dạy học tại nhà, tự học ở nhà.

Tôi chọn dạy học tại nhà cho các con tôi.

superinduced
/ˌsupərɪnˈdust/ /ˌsupərɪnˈdjusd/

Thay thế, thế chỗ, thay chân.

Sau sự ra đi đột ngột của trưởng nhóm, công ty đã nhanh chóng điều một quản mới từ bộ phận khác sang thế chỗ ngay lập tức.

grass widows
/ɡræs ˈwɪdoʊz/ /ɡrɑːs ˈwɪdoʊz/

Người đàn bà lỡ dở, người đàn bà từng trải.

Những già trong thị trấn xào bàn tán về Clara, gọi một trong những "người đàn lỡ dở" đã sống với ba người đàn ông khác nhau không kết hôn với ai.

prince consort
/ˈprɪns ˈkɒnsɔːt/ /ˈprɪns ˈkɑːnsɔːrt/

Phò mã, phò mã phu quân.

nữ hoàng Eleanor thừa kế ngai vàng từ mẹ mình, chồng , Arthur, được gọi phò , chứ không phải vua.

successors
/səkˈsɛsərz/ /səkˈsɛsəz/

Người kế vị, người thừa kế.

Vị giám đốc điều hành sắp nghỉ hưu thông báo rằng hai người kế vị đã chọn sẽ cùng nhau điều hành công ty.

general practitioners
/ˈdʒɛnərəl prækˈtɪʃənərz/ /ˈdʒɛnrəl prækˈtɪʃənərz/

Bác sĩ đa khoa, bác sĩ gia đình.

Nhiều người đi khám bác đa khoa hoặc bác gia đình để kiểm tra sức khỏe định kỳ hằng năm khi họ bị bệnh.