Hình nền cho young
BeDict Logo

young

/jʌŋ/

Định nghĩa

noun

Thanh niên, giới trẻ.

Ví dụ :

Thanh niên ngày nay được giáo dục rất tốt.
adjective

Trẻ, non nớt, thiếu kinh nghiệm.

Ví dụ :

Vì người học việc còn non nớt kinh nghiệm trong công việc, nên anh ấy đã gặp khó khăn khi hoàn thành nhiệm vụ phức tạp đó.