noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh niên, giới trẻ. People who are young; young people, collectively; youth. Ví dụ : "The young of today are well-educated." Thanh niên ngày nay được giáo dục rất tốt. age human person group essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con non, thú non. Young or immature offspring (especially of an animal). Ví dụ : "The lion caught a gnu to feed its young." Sư tử cái bắt một con linh dương đầu bò để nuôi đàn con non của nó. animal biology organism essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con non, con nhỏ. (possibly nonstandard) An individual offspring; a single recently born or hatched organism. Ví dụ : "The farmer carefully tended to the young chick. " Người nông dân chăm sóc cẩn thận con gà con non. organism animal biology nature essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ lại, trẻ hóa. To become or seem to become younger. Ví dụ : "The stressed student felt that studying all night was making her look young. " Cô sinh viên căng thẳng cảm thấy rằng việc học suốt đêm khiến cô ấy trông như trẻ ra. age appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trẻ lại, trẻ hóa. To cause to appear younger. Ví dụ : "The new makeup artist younged her client's appearance, making her look ten years younger. " Người trang điểm mới đã trẻ hóa diện mạo của khách hàng, khiến cô ấy trông trẻ hơn mười tuổi. appearance age essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ lại, làm trẻ lại. To exhibit younging. Ví dụ : "The new teacher was younging her students, gradually introducing them to more challenging material. " Cô giáo mới đang làm cho học sinh của mình trẻ lại, dần dần giới thiệu cho các em tài liệu khó hơn. age biology organism essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ, non, thanh niên. In the early part of growth or life; born not long ago. Ví dụ : "a lamb is a young sheep; these picture books are for young readers" Một con cừu non là một con cừu còn nhỏ; những cuốn sách tranh này dành cho các độc giả nhỏ tuổi. age biology organism animal plant human being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ, non trẻ. At an early stage of existence or development; having recently come into existence. Ví dụ : "the age of space travel is still young; a young business" Kỷ nguyên du hành vũ trụ vẫn còn non trẻ; một công ty mới thành lập. age biology organism animal plant human person being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ, non trẻ. (Not) advanced in age; (far towards or) at a specified stage of existence or age. Ví dụ : "How young is your dog? Her grandmother turned 70 years young last month." Con chó của bạn bao nhiêu tuổi? Bà của cô ấy vừa tròn 70 tuổi trẻ trung tháng trước. age biology human animal organism essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Con. Junior (of two related people with the same name). Ví dụ : "My uncle's young son, also named David, is in the same class as my older cousin. " Con trai út của chú tôi, cũng tên là David, học cùng lớp với anh họ lớn tuổi của tôi. family person age essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ, đầu. (of a decade of life) Early. Ví dụ : "My daughter is young, just starting high school. " Con gái tôi còn trẻ, mới học cấp ba thôi. age time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ, trẻ trung, non trẻ. Youthful; having the look or qualities of a young person. Ví dụ : "My grandmother is a very active woman and is quite young for her age." Bà tôi là một người phụ nữ rất năng động và trông khá trẻ so với tuổi của bà. age appearance person human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ, non, thanh niên. Of or belonging to the early part of life. Ví dụ : "The cynical world soon shattered my young dreams." Thế giới khắc nghiệt tàn nhẫn đã sớm làm tan vỡ những giấc mơ non trẻ của tôi. age biology human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ, non nớt, thiếu kinh nghiệm. Having little experience; inexperienced; unpracticed; ignorant; weak. Ví dụ : "The young apprentice was young in his job, so he struggled to complete the complicated task. " Vì người học việc còn non nớt kinh nghiệm trong công việc, nên anh ấy đã gặp khó khăn khi hoàn thành nhiệm vụ phức tạp đó. age character quality person human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc